danh mục ngạch bậc lương - cimbad.com

Cán bộ xã có bằng Trung cấp, Cao đẳng nghề, xếp lương thế nào?
Thông tư 03/2017/TT-BTP của Bộ Tư pháp về việc quy định chức danh, mã số ngạch và tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch công chức chuyên ngành Thi hành án dân sự.
Danh mục mã ngạch công chức năm 2023? - thuvienphapluat.vn
Để Ngừng sử dụng danh mục Ngạch bậc lương anh/chị tích chọn Danh mục, sau đó chọn biểu tượng dấu 3 chấm chọn Ngừng sử dụng.
Bậc lương đại học, hệ số lương cao đẳng, trung cấp mới nhất
Chưa hưởng phụ cấp thâm niên vượt khung: Căn cứ hệ số lương ở ngạch cũ để xếp hệ số lương bằng/cao hơn gần nhất ở hạng mới.
Sửa tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp y, bác sĩ: Sinh viên ngành ...
Viên chức đủ điều kiện bổ nhiệm vào chức danh nghề nghiệp bác sĩ, bác sĩ y học dự phòng, y sĩ có hệ số bậc lương bằng ở ngạch cũ thì thực hiện xếp ngang bậc ...
Chi tiết bảng lương cán bộ, công chức năm 2025 - laodong.vn
Danh sách công chức, viên chức đề nghị nâng bậc lương thường xuyên ban hành theo Quyết định số 51/QĐ-LĐTBXH về quy chế nâng bậc lương thường xuyên, nâng bậc lương trước thời hạn.
Tiêu chuẩn, phân hạng chức danh nghề nghiệp bác sĩ
Việc phân hạng hạng chức danh nghề nghiệp của bác sĩ là điều kiện để thăng hạng, nâng ngạch nâng lương và xếp lương cho các công chức, viên chức ngành y tế.
Bảng xếp hệ số lương - dp.ctu.edu.vn
Theo danh mục các ngạch công chức, viên chức tại Quyết định số 78/2004/QĐ-BNV. Cũng giống như ngạch chuyên viên và tương đương, các ngạch nhân viên và tương đương sẽ bao gồm 17 ngạch tương ứng với 17 mã số ngạch khác nhau.
Bảng mã ngạch viên chức ngành giáo dục mới nhất 2025
Danh mục mã ngạch mã số và phân hạng chức danh nghề nghiệp viên chức giáo dục (giảng viên, giáo viên mầm non, tiểu học, THCS, THPT, đại học) năm 2025.
Đánh giá bậc thợ theo tiêu chuẩn nghề quốc gia
Nhiều doanh nghiệp, cơ sở áp dụng chi trả lương cho công nhân theo bậc thợ. Bậc thợ càng cao thì mức lương nhận về càng cao tương ứng. Vậy bậc thợ là gì?
Bảng lương công chức viên chức mới nhất (áp dụng từ 01 ...
Bậc lương. Hệ số lương. Mức lương. (Đơn vị: VNĐ) ; Bậc 1. 4,40. 7.920.000 ; Bậc 2. 4,74. 8.532.000 ; Bậc 3. 5,08. 9.144.000 ; Bậc 4. 5,42. 9.756.000.